Dịch

probabilistic

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc xác suất, tính xác suấttính từOf, pertaining to, or derived using probability.
  2. Thuộc thuyết xác suấttính từOf or pertaining to the Roman Catholic doctrine of probabilism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. probabilisticDạng gốc (base form)
  2. more probabilisticSo sánh hơn (comparative)
  3. most probabilisticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

probabilistic processdanh từĐồng nghĩa với stochastic process
probabilistically checkable proofdanh từBằng chứng hợp lý về một định lý tính toán hoặc phỏng đoán thu được thông qua thuật toán ngẫu nhiên

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • lý thuyết lượng tử xác suất
  • : .Tương lai không bị quy định bởi hiện tại: thế giới mang tính xác suất.

AI