Nghĩa chính
- Thuộc xác suất, tính xác suấttính từOf, pertaining to, or derived using probability.
- Thuộc thuyết xác suấttính từOf or pertaining to the Roman Catholic doctrine of probabilism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- probabilisticDạng gốc (base form)
- more probabilisticSo sánh hơn (comparative)
- most probabilisticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| probabilistic processdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với stochastic process |
| probabilistically checkable proofdanh từ | danh từ | Bằng chứng hợp lý về một định lý tính toán hoặc phỏng đoán thu được thông qua thuật toán ngẫu nhiên |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc probabilisticVí dụ
- lý thuyết lượng tử xác suất
- : .Tương lai không bị quy định bởi hiện tại: thế giới mang tính xác suất.