Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc thuyết quyết địnhtính từOf, or relating to determinism.
- Tất địnhtính từHaving at most one instruction associated with any given internal state.
- Tiến hóa tất địnhtính từHaving exactly predictable time evolution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deterministicDạng gốc (base form)
- more deterministicSo sánh hơn (comparative)
- most deterministicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deterministic Turing machinedanh từ | danh từ | Máy Turing có các quy tắc quản lý chỉ xác định một hành động có thể thực hiện được đối với bất kỳ sự kết hợp nào giữa trạng thái của máy và ký hiệu đang được đọc |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tất định
- For a given particular input, always producing the same output through the same sequence of states.
Ví dụ
- , , , () .Một lớp khác, P, là một tập hợp con của NP, và bao gồm tất cả các bài toán quyết định có thể được giải quyết bởi một máy Turing tất định trong thời gian đa thức.
- , , .Mặt khác, nếu thuật toán di truyền có nhiều ưu điểm, chi phí tính toán của chúng sẽ cao hơn so với các thuật toán tất định.
- , , .Có lẽ ý chí tự do chỉ là ảo tưởng, và thế giới hoàn toàn mang tính tất định, như một số người vẫn khẳng định.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc deterministicNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha