Nghĩa chính
- Người theo thuyết quyết địnhdanh từAn advocate of determinism.
- Đặc điểm của chủ nghĩa quyết địnhtính từCharacteristic of determinism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deterministDạng gốc (base form)
- deterministsSố nhiều (plural)
- more deterministSo sánh hơn (comparative)
- most deterministSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hard deterministtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến hoặc ủng hộ chủ nghĩa quyết định cứng rắn, niềm tin rằng ý chí tự do và chủ nghĩa quyết định là những ý tưởng không tương thích |
| self-deterministdanh từ | danh từ | Người đề xướng quyền tự quyết |
| soft deterministtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đồng nghĩa với compatibilist |
| biological deterministtính từ | tính từ | Liên quan đến hoặc ủng hộ thuyết quyết định sinh học |
| techno-determinist | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc deterministNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha