Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
self-determinist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đề xướng quyền tự quyết
danh từ
A proponent of self-determination.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
self-determinist
Dạng gốc
(base form)
self-determinist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
self-
+
determinist
AI
1
Người đề xướng quyền tự quyết
1
Người đề xướng quyền tự quyết
1
Người đề xướng quyền tự quyết