Dịch

probabilism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Học thuyết cho rằng, trong trường hợp không có sự chắc chắn, xác suất là tiêu chí tốt nhấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The doctrine that, in the absence of certainty, probability is the best criterion.
  2. Học thuyết ngụy biện cho rằng, trong những vấn đề khó khăn của lương tâm, người ta có thể tuân theo một học thuyết có thể xảy ra một cách an toàn, ví dụ: được một Tiến sĩ Giáo hội công nhận chấp thuận, ngay cả khi ý kiến ngược lại có nhiều khả năng xảy ra hơndanh từkhông đếm được (uncountable)The casuistic doctrine that, in difficult matters of conscience, one may safely follow a doctrine that is probable, e.g. approved by a recognized Doctor of the Church, even if the opposite opinion is more probable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. probabilismDạng gốc (base form)
  2. probabilismsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

AI