Dịch

monolithic

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giống khối đá nguyên khốitính từOf or resembling a monolith.
  2. Nguyên khối, liền một khốitính từConsisting of a single piece of homogeneous material as opposed to a composite material or an assembly of multiple parts.
  3. Đồ sộ, cứng nhắctính từHaving a massive, unchanging structure that does not permit individual variation.
  4. Đơn khốitính từOf a single structure, a singular component; instead of an assembly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monolithicDạng gốc (base form)
  2. more monolithicSo sánh hơn (comparative)
  3. most monolithicSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nguyên khối
  1. Consisting of a single program or codebase.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmonolithique

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Một khối titan nguyên khối với các mặt cắt để cắt, vặn và cạy.
  • , .Nông nghiệp ngày nay là công nghiệp, và bị thống trị bởi các tập đoàn đồ sộ cứng nhắc kiểm soát hầu hết thực phẩm chúng ta ăn.
  • .Các trạm vũ trụ đơn khối chỉ có một mô-đun trạm duy nhất.

AI