Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giống khối đá nguyên khốitính từOf or resembling a monolith.
- Nguyên khối, liền một khốitính từConsisting of a single piece of homogeneous material as opposed to a composite material or an assembly of multiple parts.
- Đồ sộ, cứng nhắctính từHaving a massive, unchanging structure that does not permit individual variation.
- Đơn khốitính từOf a single structure, a singular component; instead of an assembly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- monolithicDạng gốc (base form)
- more monolithicSo sánh hơn (comparative)
- most monolithicSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc monolithic1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nguyên khối
- Consisting of a single program or codebase.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmonolithique
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Một khối titan nguyên khối với các mặt cắt để cắt, vặn và cạy.
- , .Nông nghiệp ngày nay là công nghiệp, và bị thống trị bởi các tập đoàn đồ sộ cứng nhắc kiểm soát hầu hết thực phẩm chúng ta ăn.
- .Các trạm vũ trụ đơn khối chỉ có một mô-đun trạm duy nhất.