lithic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Liên quan đến đátính từRelating to stone.
- Liên quan đến lititính từRelating to lithium.
- Liên quan đến sự hình thành các chất lắng đọng axit uric (sỏi) trong bàng quang và các bộ phận khác của cơ thểtính từRelating to the formation of uric acid concretions (stones) in the bladder and other parts of the body.
- Công cụ bằng đá hoặc đạndanh từA stone tool or projectile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lithicDạng gốc (base form)
- lithicsSố nhiều (plural)
- more lithicSo sánh hơn (comparative)
- most lithicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -lithichậu tố | hậu tố | Liên quan đến đá |
| lithic aciddanh từ | danh từ | uric acidchưa dịch |
| lithic mulch | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Liên quan đến đá
- Relating to rock.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lithicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : ; 50% , 30% , 10% , 10%