Dịch

IC

C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Viết tắt của Index Cataloguedanh từ riêngInitialism of Index Catalogue (part of the NGC survey of J.L.E. Dreyer’s update to the Herschel General Catalogue).
  2. Nhà thầu độc lập, viết tắt của independent contractordanh từInitialism of independent contractor.
  3. Cách viết nhại âm của icytính từPseudo-acronym of icy.
  4. Cách viết nhại âm của I seecụm từPseudo-acronym of I see.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ICDạng gốc (base form)
  2. ICsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ic chipChip vi mạch
ic designThiết kế vi mạch
ic packageVỏ bọc vi mạch
-ichậu tốDùng để tạo thành tính từ từ danh từ với nghĩa “của hoặc liên quan đến”
2-ICdanh từViết tắt của second in command
3D ICdanh từViết tắt của three-dimensional integrated circuit
IC codedanh từMã được cảnh sát Anh sử dụng để xác định sắc tộc rõ ràng của một người
IC lightningdanh từSét trong đám mây; sét xảy ra trong một đám mây, dẫn đến sự phóng điện giữa các vùng của đám mây. (Thông thường, nhưng không phải lúc nào cũng vậy, hiện tượng này xảy ra ở dạng tia sét.)

20 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 12
Tính từ (adjective) 4
Viết tắt của interstitial cystitis
  1. Initialism of interstitial cystitis (a type of chronic pain that affects the urinary bladder).

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , 100 , 4 , .Dù trong quy trình tạo bump có hơn 100 bước xử lý so với các quy trình đóng gói IC truyền thống, ASE cho biết công ty đã lập kế hoạch chiến lược và triển khai các công nghệ Cách mạng Công nghiệp 4.0 trên toàn bộ hoạt động nhằm tinh giản quy trình sản xuất và tối ưu hóa năng suất.

AI