IC
C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)cụm từ (phrase)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Viết tắt của Index Cataloguedanh từ riêngInitialism of Index Catalogue (part of the NGC survey of J.L.E. Dreyer’s update to the Herschel General Catalogue).
- Nhà thầu độc lập, viết tắt của independent contractordanh từInitialism of independent contractor.
- Cách viết nhại âm của icytính từPseudo-acronym of icy.
- Cách viết nhại âm của I seecụm từPseudo-acronym of I see.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ICDạng gốc (base form)
- ICsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ic chip | Chip vi mạch | |
| ic design | Thiết kế vi mạch | |
| ic package | Vỏ bọc vi mạch | |
| -ichậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tính từ từ danh từ với nghĩa “của hoặc liên quan đến” |
| 2-ICdanh từ | danh từ | Viết tắt của second in command |
| 3D ICdanh từ | danh từ | Viết tắt của three-dimensional integrated circuit |
| IC codedanh từ | danh từ | Mã được cảnh sát Anh sử dụng để xác định sắc tộc rõ ràng của một người |
| IC lightningdanh từ | danh từ | Sét trong đám mây; sét xảy ra trong một đám mây, dẫn đến sự phóng điện giữa các vùng của đám mây. (Thông thường, nhưng không phải lúc nào cũng vậy, hiện tượng này xảy ra ở dạng tia sét.) |
20 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 12
Tính từ (adjective) 4
Viết tắt của interstitial cystitis
- Initialism of interstitial cystitis (a type of chronic pain that affects the urinary bladder).
Họ từ (word family)
cùng gốc ICVí dụ
- , 100 , 4 , .Dù trong quy trình tạo bump có hơn 100 bước xử lý so với các quy trình đóng gói IC truyền thống, ASE cho biết công ty đã lập kế hoạch chiến lược và triển khai các công nghệ Cách mạng Công nghiệp 4.0 trên toàn bộ hoạt động nhằm tinh giản quy trình sản xuất và tối ưu hóa năng suất.