Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Băngtính từWith ice added.
- Rất lạnh, lạnh giátính từVery cold, but not necessarily containing ice.
- Phủ kem, phủ đườngtính từCovered with icing.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của iceđộng từsimple past and past participle of ice
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Có bề mặt nhú lấp lánh
- Having a glittering papillose surface.
Họ từ (word family)
cùng gốc icedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi muốn một ly trà đá.
- một thức uống lạnh
- một chiếc bánh phủ kem