Dịch

iced

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Băngtính từWith ice added.
  2. Rất lạnh, lạnh giátính từVery cold, but not necessarily containing ice.
  3. Phủ kem, phủ đườngtính từCovered with icing.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của iceđộng từsimple past and past participle of ice

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. icedDạng gốc (base form)
  2. more icedSo sánh hơn (comparative)
  3. most icedSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Có bề mặt nhú lấp lánh
  1. Having a glittering papillose surface.

Nguồn gốc (etymology)

ice“noun”-ed

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Tôi muốn một ly trà đá.
  • một thức uống lạnh
  • một chiếc bánh phủ kem

AI