Dịch

chip

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 33 nghĩa
  1. Làm sứtdanh từA small piece broken from a larger piece of solid material.
  2. Vết sứt, vết mẻdanh từA damaged area of a surface where a small piece has been broken off.
  3. Phỉnh, thẻ đánh bạcdanh từA token used in place of cash.
  4. Băm nhỏ, băm vụnđộng từngoại động từ (transitive)To chop or cut into small pieces.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chipNguyên thể (infinitive)
  2. chipsSố nhiều (plural)
  3. chippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chippingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • chip (sth)làm mẻ (cái gì)
  • chip sth + adv./prep.tách/bậc cái gì + adv./prep.
  • chip potatoescắt khoai tây thành thanh
  • chip sthcấy vi mạch cho cái gì

33 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 14
Kỷ niệm chương
  1. Kỷ niệm chương, huy hiệuA medallion.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichip
  2. từ tiếng Anh cổċipp“chip; small piece of wood, shaving”

Ví dụ

  • sculptor's .Sàn xưởng điêu khắc vương vãi những mảnh đá cẩm thạch vụn.
  • .Chiếc tách này có một vết mẻ.
  • , , , .Nếu người chơi thứ hai tăng thêm ba phỉnh và tất cả người chơi khác đều bỏ bài, thì người mở cược có thể tiếp tục chơi bằng cách đặt thêm ba phỉnh vào pot, vì khi đó anh ta sẽ góp số phỉnh đúng bằng người chơi thứ hai.

AI