Nghĩa chính
Thêm 33 nghĩa- Làm sứtdanh từA small piece broken from a larger piece of solid material.
- Vết sứt, vết mẻdanh từA damaged area of a surface where a small piece has been broken off.
- Phỉnh, thẻ đánh bạcdanh từA token used in place of cash.
- Băm nhỏ, băm vụnđộng từngoại động từ (transitive)To chop or cut into small pieces.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- chip (sth)làm mẻ (cái gì)
- chip sth + adv./prep.tách/bậc cái gì + adv./prep.
- chip potatoescắt khoai tây thành thanh
- chip sthcấy vi mạch cho cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
33 nghĩa khác
Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 14
Kỷ niệm chương
- Kỷ niệm chương, huy hiệuA medallion.
Xuất hiện ở từ khác
- fryđồng nghĩatừ phổ biến ở Anh chỉ khoai tây chiên
Họ từ (word family)
cùng gốc chipNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạichip
- từ tiếng Anh cổċipp“chip; small piece of wood, shaving”
Ví dụ
- sculptor's .Sàn xưởng điêu khắc vương vãi những mảnh đá cẩm thạch vụn.
- .Chiếc tách này có một vết mẻ.
- , , , .Nếu người chơi thứ hai tăng thêm ba phỉnh và tất cả người chơi khác đều bỏ bài, thì người mở cược có thể tiếp tục chơi bằng cách đặt thêm ba phỉnh vào pot, vì khi đó anh ta sẽ góp số phỉnh đúng bằng người chơi thứ hai.