Nghĩa chính
- Ớt jalapeño hun khóidanh từA ripe jalapeño pepper, dried and smoked for use in cooking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chipotleDạng gốc (base form)
- chipotlesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhachipotle
- từ tiếng Nahuatl cổ điểnchīlpōctli
Ví dụ
- , , , .Ngô ngọt nguyên bắp trở nên sống động với lớp men caramen từ ớt chipotle hun khói, nước cốt chanh chua, muối biển và mật cây thùa.
- .Cô ấy muốn ăn Chipotle nhưng không muốn trả tiền.