Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Góp tiền, xen vào nóiđộng từnội động từ (intransitive)To make a contribution; help in a small way; especially, to pay for a part of something.
- Đóng góp (cho, vào hoặc hướng tới cái gì đó)động từnội động từ (intransitive)To contribute (for, to, or toward something).
- Đóng góp (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To contribute (something).
- Dự đoán; cho vào nồi số chip hoặc số tiền cần thiết để tiếp tụcđộng từnội động từ (intransitive)To ante; to put into the pot the amount of chips or money required to continue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chip inNguyên thể (infinitive)
- chips inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- chipped inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chipping inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chip intođộng từ | động từ | Từ đồng nghĩa của chip in (đóng góp cho (cái gì đó)) |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Làm gián đoạn một cuộc thảo luận nhằm mục đích đưa ra nhận xét
- nội động từ (intransitive)To interrupt a discussion for the purpose of making a comment.
Ví dụ
- ?Bạn đã đặt chip lên con chó à?
- , – Kalvin – , , .
- .