Dịch

chip in

động từ (verb)
US/ˌtʃɪp ˈɪn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Góp tiền, xen vào nóiđộng từnội động từ (intransitive)To make a contribution; help in a small way; especially, to pay for a part of something.
  2. Đóng góp (cho, vào hoặc hướng tới cái gì đó)động từnội động từ (intransitive)To contribute (for, to, or toward something).
  3. Đóng góp (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To contribute (something).
  4. Dự đoán; cho vào nồi số chip hoặc số tiền cần thiết để tiếp tụcđộng từnội động từ (intransitive)To ante; to put into the pot the amount of chips or money required to continue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chip inNguyên thể (infinitive)
  2. chips inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. chipped inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chipping inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

chip intođộng từTừ đồng nghĩa của chip in (đóng góp cho (cái gì đó))

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Làm gián đoạn một cuộc thảo luận nhằm mục đích đưa ra nhận xét
  1. nội động từ (intransitive)To interrupt a discussion for the purpose of making a comment.

Ví dụ

  • ?Bạn đã đặt chip lên con chó à?
  • , – Kalvin – , , .
  • .

AI