Dịch

chipper

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtʃɪpə/US/ˈt͡ʃɪpɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Vui vẻ, hoạt báttính từExhibiting a lively optimism; in high spirits, cheerful.
  2. Máy băm gỗdanh từSomeone who or something which chips (e.g. wood).
  3. Máy cắt khoai tâydanh từA machine that chips potatoes into pieces that are ready to be fried and made into chips.
  4. Tiệm cá và khoai tây chiêndanh từA fish and chip shop, or more generally a cheap fast food outlet, typically selling chips and other deep-fried foods.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chipperDạng gốc (base form)
  2. chippersSố nhiều (plural)
  3. chippererSo sánh hơn (comparative)
  4. chipperestSo sánh nhất (superlative)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Máy băm gỗ
  1. A machine that reduces organic matter to compost; depending on size, whole tree trunks are reduced to sawdust; a woodchipper.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Lucy's . , .Van Halen ra lệnh rải tỏi khắp phòng ngủ của Lucy. cô ấy cảm thấy vui vẻ hơn một chút vào sáng hôm sau, vì vậy Mina đã đến giúp đỡ Harker tội nghiệp ở Budapest.
  • , , , . , […]Dùng để chặt các khối sô-cô-la lớn thành các miếng nhỏ, dụng cụ băm sô-cô-la trông giống như một chiếc nĩa lớn với sáu ngón tay bằng kim loại mỏng, rất sắc và nhọn. Để sử dụng dụng cụ băm, hãy giữ thẳng đứng và ấn mạnh xuống[…]
  • .Công nhân NR đưa thảm thực vật đã dọn sạch vào máy băm.

AI