Dịch

chipperness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc tình trạng của máy băm; sự lạc quandanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being chipper; optimism.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , mother’s .

AI