Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chipperness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng của máy băm; sự lạc quan
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being chipper; optimism.
Nguồn gốc
(etymology)
chipper
+
-ness
Ví dụ
Anna
awakens
in
a
funk
most
days
,
and
her
mother’s
chipperness
only
deepens
it
.
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng của máy băm
1
Trạng thái hoặc tình trạng của máy băm
1
Trạng thái hoặc tình trạng của máy băm