Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bread chipper
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
ɹɛ
d
ˈ
tʃ
ɪ
p
ə
/
Nghĩa chính
1
Người cắt bánh mì hoặc cắt vỏ bánh mì
danh từ
A person who slices bread or pares breadcrust.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bread chipper
Dạng gốc
(base form)
bread chipper
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người cắt bánh mì hoặc cắt vỏ bánh mì
1
Người cắt bánh mì hoặc cắt vỏ bánh mì
1
Người cắt bánh mì hoặc cắt vỏ bánh mì