Dịch

chippy

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Thợ mộcdanh từA carpenter.
  2. Gái điếm, phụ nữ lăng nhăngdanh từA prostitute or promiscuous woman.
  3. Dễ cáu, khó chịutính từIll-tempered, disagreeable.
  4. Dùng ma túy ngắt quãngđộng từTo take drugs (especially heroin) on an occasional basis, rather than as an addict.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chippyDạng gốc (base form)
  2. chippiesSố nhiều (plural)
  3. chippierSo sánh hơn (comparative)
  4. chippiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

chippy chaserdanh từNgười đàn ông say mê theo đuổi phụ nữ; một kẻ lăng nhăng
fish-and-chippydanh từ, tính từCửa hàng bán cá và khoai tây chiên
chocolate-chippytính từChứa sô-cô-la chip
chippy teaChưa có nghĩa
chippy jointChưa có nghĩa
chippy sauceChưa có nghĩa
chippy-chaserChưa có nghĩa

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 4
Quán cá khoai tây chiên
  1. A fish-and-chip shop.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc chippy

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Sau đó, khi tôi làm thợ mộc tập sự với một thợ xây ở Gorgie, tôi đến Cao đẳng Telford để hoàn thành các mô-đun chứng chỉ quốc gia về nghề mộc.
  • , nobodys hurtya. fuckya […]Đừng lo em ghẹ ơi, không ai làm tổn thương em đâu. Có thể địt em một chút[...]
  • . buyin′ ?” . “′ .”Albert kinh ngạc. "Cậu thực sự mua một quán bán cá khoai tây chiên à?" Tom mỉm cười gật đầu. "Đó là kế hoạch của tôi.

AI