chippy
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Thợ mộcdanh từA carpenter.
- Gái điếm, phụ nữ lăng nhăngdanh từA prostitute or promiscuous woman.
- Dễ cáu, khó chịutính từIll-tempered, disagreeable.
- Dùng ma túy ngắt quãngđộng từTo take drugs (especially heroin) on an occasional basis, rather than as an addict.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chippy chaserdanh từ | danh từ | Người đàn ông say mê theo đuổi phụ nữ; một kẻ lăng nhăng |
| fish-and-chippydanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Cửa hàng bán cá và khoai tây chiên |
| chocolate-chippytính từ | tính từ | Chứa sô-cô-la chip |
| chippy tea | Chưa có nghĩa | |
| chippy joint | Chưa có nghĩa | |
| chippy sauce | Chưa có nghĩa | |
| chippy-chaser | Chưa có nghĩa |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 4
Quán cá khoai tây chiên
- A fish-and-chip shop.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc chippyTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .Sau đó, khi tôi làm thợ mộc tập sự với một thợ xây ở Gorgie, tôi đến Cao đẳng Telford để hoàn thành các mô-đun chứng chỉ quốc gia về nghề mộc.
- , nobodys hurtya. fuckya […]Đừng lo em ghẹ ơi, không ai làm tổn thương em đâu. Có thể địt em một chút[...]
- . buyin′ ?” . “′ .”Albert kinh ngạc. "Cậu thực sự mua một quán bán cá khoai tây chiên à?" Tom mỉm cười gật đầu. "Đó là kế hoạch của tôi.