chipmunk
A1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Sóc chuộtdanh từAny of the subtribe Tamiina of small, striped rodents; they are found in North America, with the exception of the Siberian chipmunk which is found primarily in Asia.
- Tăng tốc độ (bản ghi âm), làm giọng cao vútđộng từngoại động từ (transitive)To speed up (an audio recording, especially a song), to make the voices high-pitched.
- Đổ đầy (miệng/ má) thức ănđộng từngoại động từ (transitive)To fill (one's mouth or cheeks) with food.
- Nhét thức ăn vào miệng/ máđộng từngoại động từ (transitive)To stuff (food) into one's mouth or cheeks, sometimes as part of competitive eating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chipmunkNguyên thể (infinitive)
- chipmunksSố nhiều (plural)
- chipmunkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chipmunkingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chipmunk voicedanh từ | danh từ | Hiệu ứng giọng nói trong đó giọng nói bình thường được tăng cao độ và thường tăng tốc độ và phát ra âm thanh chói tai |
| Uinta chipmunkdanh từ | danh từ | Neotamias umbrinus, một loài sóc chuột đặc hữu ở Hoa Kỳ |
| common chipmunkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Siberian chipmunk |
| Siberian chipmunkdanh từ | danh từ | Con sóc chuột thuộc loài Eutamias sibiricus |
| hidden forest chipmunkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Uinta chipmunk |
Ví dụ
- Dipset , bass-heavy 'hood's .Thay vì sử dụng những đoạn mẫu nhạc soul có giọng cao vút, anh ấy lại ưa chuộng những nhịp điệu nhẹ nhàng, nặng trầm.
- , Gillespie's .Chỉ còn chưa đầy một phút nữa là hết giờ, cô ấy nhai gần như dữ dội, hai má đầy thức ăn trông như thể cô ấy đang nhét đầy vào.
- .Cô ấy nhét bữa sáng vào má.
Họ từ (word family)
cùng gốc chipmunkNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Ojibweačitamo˙nˀ“squirrels”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha