Dịch

chipmunk

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sóc chuộtdanh từAny of the subtribe Tamiina of small, striped rodents; they are found in North America, with the exception of the Siberian chipmunk which is found primarily in Asia.
  2. Tăng tốc độ (bản ghi âm), làm giọng cao vútđộng từngoại động từ (transitive)To speed up (an audio recording, especially a song), to make the voices high-pitched.
  3. Đổ đầy (miệng/ má) thức ănđộng từngoại động từ (transitive)To fill (one's mouth or cheeks) with food.
  4. Nhét thức ăn vào miệng/ máđộng từngoại động từ (transitive)To stuff (food) into one's mouth or cheeks, sometimes as part of competitive eating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chipmunkNguyên thể (infinitive)
  2. chipmunksSố nhiều (plural)
  3. chipmunkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chipmunkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

chipmunk voicedanh từHiệu ứng giọng nói trong đó giọng nói bình thường được tăng cao độ và thường tăng tốc độ và phát ra âm thanh chói tai
Uinta chipmunkdanh từNeotamias umbrinus, một loài sóc chuột đặc hữu ở Hoa Kỳ
common chipmunkdanh từĐồng nghĩa với Siberian chipmunk
Siberian chipmunkdanh từCon sóc chuột thuộc loài Eutamias sibiricus
hidden forest chipmunkdanh từĐồng nghĩa với Uinta chipmunk

Ví dụ

  • Dipset , bass-heavy 'hood's .Thay vì sử dụng những đoạn mẫu nhạc soul có giọng cao vút, anh ấy lại ưa chuộng những nhịp điệu nhẹ nhàng, nặng trầm.
  • , Gillespie's .Chỉ còn chưa đầy một phút nữa là hết giờ, cô ấy nhai gần như dữ dội, hai má đầy thức ăn trông như thể cô ấy đang nhét đầy vào.
  • .Cô ấy nhét bữa sáng vào má.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Ojibweačitamo˙nˀ“squirrels”

AI