Dịch

crisp

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/kɹɪsp/US/kɹɪsp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. Giòn, giòn rụmtính từHaving a consistency which is hard yet brittle, and in a condition to break with a sharp fracture; crumbly, friable, short.
  2. Tươi, giòn, săn chắctính từNot limp; firm, stiff; not stale or wilted; fresh; also, effervescent, lively.
  3. Khoai tây chiên giòndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)In full potato crisp: a thin slice of potato which has been deep-fried until it is brittle and crispy, and eaten when cool; they are typically packaged and sold as a snack.
  4. Làm cho giòn, nướng giòn, rán giònđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) firm yet brittle; specifically (cooking), to give (food) a crispy surface through frying, grilling, or roasting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crispNguyên thể (infinitive)
  2. crispsSố nhiều (plural)
  3. crispedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crispingPhân từ I (present participle)
  5. crisperSo sánh hơn (comparative)
  6. crispestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crisp (sth)làm cho (cái gì) giòn

Cụm từ (phrase)

burn to a crispđộng từCháy đen thành than
crisp airKhông khí se lạnh
crisp answerCâu trả lời dứt khoát
crisp banknoteTờ tiền mới phẳng phiu
crisp lettuceXà lách tươi giòn
potato crispdanh từKhoai tây lát mỏng
bag of crispsTúi bim bim
burn something to a crispĐốt cháy thành than

27 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 10
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 10
Dứt khoát
  1. Dứt khoát, nhanh nhẹn, gãy gọnOf action, movement, a person's manner, etc.: precise and quick; brisk.

Ví dụ

  • .Khách hàng ở khu nông sản của chúng tôi mong muốn những quả táo giòn và những quả chuối chắc.
  • cardboard-stiff , athlete's .Một mùi tinh bột tươi mới, sảng khoái tỏa ra từ chiếc áo khoác cứng như bìa các-tông bao bọc lấy vóc dáng vạm vỡ của một vận động viên ngày Chủ nhật.
  • . , .Cảnh sát tuần tra giao thông Alexander trông hơi buồn phiền. Lần đầu tiên anh chứng kiến những lời lẽ chính thức ngắn gọn, lạnh lùng của quy trình cảnh sát được hiện thực hóa thành thực tế và anh cảm thấy lúng túng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicrisp“curly, wavy”
  2. từ tiếng Anh cổcrisp“curly”
  3. từ tiếng Latinhcrispus“of hair: crimped, curly”

Cùng gốc (doublet)crapecrepe

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicrispen“to curl; of hair: to be curly”
  2. từ tiếng Anh cổcirpsian“to curl, crisp”
  3. từ tiếng Latinhcrīspō“to crimp; to curl”

AI