Dịch

rustle

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lao xaodanh từA soft crackling sound similar to the movement of dry leaves.
  2. Tiếng động sột soạt, sự sột soạtdanh từA movement producing such a sound.
  3. Làm sột soạt, làm xào xạcđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To move (something) with a soft crackling sound.
  4. Chuẩn bị nhanh, kiếm nhanhđộng từngoại động từ (transitive)To make or obtain in a lively, energetic way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rustleNguyên thể (infinitive)
  2. rustlesSố nhiều (plural)
  3. rustledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rustlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rustle sthlàm xào xạc cái gìThe light wind rustled the leaves.Cơn gió nhẹ làm những chiếc lá xào xạc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trộm gia súc
  1. ngoại động từ (transitive)To steal (cattle or other livestock).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirustelen
  2. từ tiếng Anh cổhrūxlian

Ví dụ

  • .Anh nghe thấy tiếng sột soạt của một chiếc áo choàng lụa đang được mặc vào.
  • , ; , , , ", ' , ."Ngày hôm sau lúc ba giờ, chúng tôi lại đứng ở cửa, và những người hầu vẫn như trước; chúng tôi nghe thấy tiếng váy lụa sột soạt, và người phụ nữ bước xuống bậc thềm và nói bằng giọng hách dịch: 'York, anh phải để đầu những con ngựa đó cao hơn, chúng trông không ổn chút nào.'
  • , , , […]Khi cuối cùng số gỗ được xếp lại đúng chỗ, và các thùng thực phẩm đã được trả lại nơi trú ẩn mà chúng đã bị lấy cắp, hai người bạn đã chuẩn bị nhanh một bữa ăn, rồi lên đường trên lưng ngựa [...]

AI