abigeat
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trộm cắp gia súc bằng cách xua đuổi nó với ý định chiếm đoạt một cách trọng tộidanh từkhông đếm được (uncountable)Theft of cattle by driving it away with the intention of feloniously appropriating it.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhabigeatus
Ví dụ
- , .
- [...] , , [...] [...] , : , [...] ( ), [...] , ,
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha