Dịch

crackle

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tiếng nổ lách tách, tiếng rèdanh từA prolonged, frequent cracking sound; a fizzing, popping sound.
  2. Men rạndanh từA style of glaze giving the impression of many small cracks.
  3. Đạo hàm bậc năm của vectơ vị trídanh từThe fifth derivative of the position vector with respect to time (after velocity, acceleration, jerk, and jounce), i.e. the rate of change of jounce.
  4. Nổ lách tách, kêu xèo xèođộng từnội động từ (intransitive)To make a prolonged, frequent cracking sound which sounds like fizzing or popping.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crackleNguyên thể (infinitive)
  2. cracklesSố nhiều (plural)
  3. crackledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cracklingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

crackle glassdanh từLoại kính có vết nứt nhỏ, được phát triển ở Venice vào thế kỷ 16 bằng cách ngâm kính nóng vào nước lạnh
chocolate crackledanh từMón ăn nhẹ được làm từ hỗn hợp Bong bóng gạo, dừa nạo sấy và dầu dừa đã hydro hóa để lại trong hộp bánh patty
snap, crackle and popdanh từBất kỳ tiếng ồn lớn hoặc âm thanh
crackling microstardanh từLoại pháo hoa đầu tiên cháy trong một khoảng thời gian để tạo hiệu ứng thị giác và sau đó bùng cháy mạnh
pork crackleChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Da heo quay giòn
  1. Synonym of crackling (“crispy rind of roast pork”).

Ví dụ

  • , .Có tiếng rè khó chịu trong cuộc gọi điện thoại do kết nối kém.
  • , , , ; […].Người Trung Quốc rất coi trọng lớp men rạn của họ, thứ mà dù trông giống như men bị hỏng, lại được tạo ra bởi nghệ thuật; […]
  • , . .Nhìn vẻ mặt tôi, chắc hẳn tôi đã mong chờ niềm vui khi được ăn lớp da giòn, dường như tôi đã rất mong đợi món heo quay chỉ xuất hiện tại những buổi tụ tập như thế này. Tôi cá là tôi đã xin thêm một miếng nữa sau khi ăn xong.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicrakelen

AI