crepitation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động lạo xạo hoặc kêu răng rắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of crepitating or crackling.
- Cảm giác hoặc âm thanh lạo xạo hoặc răng rắc, được tạo ra bằng cách chà xát hai mảnh xương gãy với nhau hoặc bằng cách ấn vào mô tế bào chứa không khídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A grating or crackling sensation or sound, as that produced by rubbing two fragments of a broken bone together, or by pressing upon cellular tissue containing air.
- Rale crepitantdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crepitant rale.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crepitationDạng gốc (base form)
- crepitationsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , .
- , .