Dịch

sizzle

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Xèo xèođộng từnội động từ (intransitive)To make the sound of water boiling on a hot surface.
  2. Rán xèo xèo, nấu xèo xèođộng từngoại động từ (transitive)To cook (something) in a manner which causes that sound.
  3. Sôi nổi, rực rỡ, hấp dẫnđộng từnội động từ (intransitive)To be exciting or dazzling.
  4. Tiếng xèodanh từđếm được (countable)The sound of water boiling on a hot surface.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sizzleNguyên thể (infinitive)
  2. sizzlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sizzledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sizzlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sizzle reeldanh từVideo quảng cáo ngắn, đặc biệt là video giới thiệu tác phẩm của nhà quay phim hoặc nhà làm phim hoạt hình
sizzle steakdanh từĐồng nghĩa với chipsteak
sizzle cymbaldanh từChiếc chũm chọe treo lơ lửng có gắn chuỗi hạt
sausage sizzledanh từBữa tiệc nướng, trong đó món ăn chính là xúc xích được phục vụ trên một miếng bánh mì và đặc biệt là xúc xích được dùng cho mục đích gây quỹ
all sizzle and no steakdanh từVật hoặc một người không đáp ứng được mô tả của nó hoặc không được thăng tiến

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Quá trình nấu xèo xèo
  1. đếm được (countable)The process of being cooked which involves that sound.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisissen“to hiss; buzz; hum”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Những chiếc xúc xích đang xèo xèo trên lò nướng.
  • .Tôi rán xèo xèo thịt xông khói trong chảo vài phút.
  • .Bài hát tràn đầy năng lượng sôi nổi.

AI