Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Xèo xèođộng từnội động từ (intransitive)To make the sound of water boiling on a hot surface.
- Rán xèo xèo, nấu xèo xèođộng từngoại động từ (transitive)To cook (something) in a manner which causes that sound.
- Sôi nổi, rực rỡ, hấp dẫnđộng từnội động từ (intransitive)To be exciting or dazzling.
- Tiếng xèodanh từđếm được (countable)The sound of water boiling on a hot surface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sizzle reeldanh từ | danh từ | Video quảng cáo ngắn, đặc biệt là video giới thiệu tác phẩm của nhà quay phim hoặc nhà làm phim hoạt hình |
| sizzle steakdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chipsteak |
| sizzle cymbaldanh từ | danh từ | Chiếc chũm chọe treo lơ lửng có gắn chuỗi hạt |
| sausage sizzledanh từ | danh từ | Bữa tiệc nướng, trong đó món ăn chính là xúc xích được phục vụ trên một miếng bánh mì và đặc biệt là xúc xích được dùng cho mục đích gây quỹ |
| all sizzle and no steakdanh từ | danh từ | Vật hoặc một người không đáp ứng được mô tả của nó hoặc không được thăng tiến |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Quá trình nấu xèo xèo
- đếm được (countable)The process of being cooked which involves that sound.
Họ từ (word family)
cùng gốc sizzleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisissen“to hiss; buzz; hum”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Những chiếc xúc xích đang xèo xèo trên lò nướng.
- .Tôi rán xèo xèo thịt xông khói trong chảo vài phút.
- .Bài hát tràn đầy năng lượng sôi nổi.