sausage sizzle
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Bữa tiệc nướng, trong đó món ăn chính là xúc xích được phục vụ trên một miếng bánh mì và đặc biệt là xúc xích được dùng cho mục đích gây quỹdanh từA barbecue, where the primary food item is a sausage served on a piece of bread, and especially one held for fundraising purposes.
- Xúc xích từ sự kiện như vậydanh từA sausage from such event.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sausage sizzleDạng gốc (base form)
- sausage sizzlesSố nhiều (plural)