Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
crisply
trạng từ
(adverb)
/ˈ
k
ɹ
ɪ
s
p
l
i
/
Nghĩa chính
1
Sinh động, quả quyết
trạng từ
In a crisp manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
crisply
Dạng gốc
(base form)
more crisply
So sánh hơn
(comparative)
most crisply
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
crisp
+
-ly
Ví dụ
I
can
smell
the
smells
and
see
the
sights
in
crisply
focused
detail
.
`
Off
you
go
then
,
'
she
said
crisply
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
crisply
crisp
Giòn, giòn rụm
tính từ, động từ, danh từ
crisp
y
Khô cứng
tính từ, danh từ
crisp
ness
Trạng thái sắc nét
danh từ
AI
1
Sinh động
1
Sinh động
1
Sinh động