Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Bánh kếp, bánh crepedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flat round pancake-like pastry from Lower Brittany, made with wheat.
- Vải crếp, vải nhăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soft thin light fabric with a crinkled surface.
- Giấy nhún, giấy crepedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Crepe paper; thin, crinkled tissue paper.
- Phủ vải crếpđộng từngoại động từ (transitive)To cover in crepe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crepe rubberdanh từ | danh từ | Kếp |
| crepenynic aciddanh từ | danh từ | Axit béo axetylen axit cis-9-octadecen-12-ynoic |
| crepe fern | Chưa có nghĩa | |
| crêpe crêpe | Chưa có nghĩa | |
| crepe flower | Chưa có nghĩa | |
| crepe gardenia | Chưa có nghĩa | |
| crepe ginger | Chưa có nghĩa | |
| crêpe meteor | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Cao su tấm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cao su tấm, đế cao suRubber in sheets, used especially for shoe soles.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc crepeNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , , , gravity-defying .Mặc dù hỗn hợp này rất giống bột bánh crepe, khi bạn đổ nó vào các khuôn bánh muffin sâu và hẹp, bề mặt bột sẽ đặc lại và không khí bị giữ lại, khiến chiếc bánh không còn cách nào khác là phồng lên và hướng ra ngoài, tạo ra một chiếc bong bóng bất chấp trọng lực.
- crepe-soled .Cảnh sát mang giày đế cao su.
- ?Bạn có áo blouse vải crếp màu ngà cỡ trung không?