Dịch

crepe

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/kɹɛp/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bánh kếp, bánh crepedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flat round pancake-like pastry from Lower Brittany, made with wheat.
  2. Vải crếp, vải nhăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soft thin light fabric with a crinkled surface.
  3. Giấy nhún, giấy crepedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Crepe paper; thin, crinkled tissue paper.
  4. Phủ vải crếpđộng từngoại động từ (transitive)To cover in crepe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crepeNguyên thể (infinitive)
  2. crepesSố nhiều (plural)
  3. crepedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crepingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

crepe rubberdanh từKếp
crepenynic aciddanh từAxit béo axetylen axit cis-9-octadecen-12-ynoic
crepe fernChưa có nghĩa
crêpe crêpeChưa có nghĩa
crepe flowerChưa có nghĩa
crepe gardeniaChưa có nghĩa
crepe gingerChưa có nghĩa
crêpe meteorChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Cao su tấm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cao su tấm, đế cao suRubber in sheets, used especially for shoe soles.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcrêpe
  2. từ tiếng Latinhcrispus

Cùng gốc (doublet)crispcrape

Ví dụ

  • , , , , , , gravity-defying .Mặc dù hỗn hợp này rất giống bột bánh crepe, khi bạn đổ nó vào các khuôn bánh muffin sâu và hẹp, bề mặt bột sẽ đặc lại và không khí bị giữ lại, khiến chiếc bánh không còn cách nào khác là phồng lên và hướng ra ngoài, tạo ra một chiếc bong bóng bất chấp trọng lực.
  • crepe-soled .Cảnh sát mang giày đế cao su.
  • ?Bạn có áo blouse vải crếp màu ngà cỡ trung không?

AI