Dịch

crape

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Quần áo tang, đặc biệt là băng tay hoặc băng đội mũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mourning garments, especially an armband or hatband.
  2. Tạo thành những vòng nhỏ; uốn cong hoặc uốn congđộng từngoại động từ (transitive)To form into ringlets; to curl or crimp.
  3. Mặc quần áo trong crapeđộng từngoại động từ (transitive)To clothe in crape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crapeNguyên thể (infinitive)
  2. crapesSố nhiều (plural)
  3. crapedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crapingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

crape myrtledanh từTử vi, bằng lăng, thao lao
Canton crapedanh từLoại vải lụa mềm, có kết cấu như mỏng và dạng lượn sóng, được sử dụng làm khăn quàng cổ, khăn choàng, trang trí mũ ca-pô, v.v. của phụ nữ
crape jasminedanh từLoài thực vật Tabernaemontana divaricata
Victoria crapedanh từVải giả làm từ bông
crape fernChưa có nghĩa
crape needleChưa có nghĩa
crape mossChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápcrepe
  2. từ tiếng Pháp trung đạicrespe“curly”
  3. từ tiếng Latinhcrispus

Cùng gốc (doublet)crispcrepe

Ví dụ

AI