crape
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Quần áo tang, đặc biệt là băng tay hoặc băng đội mũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mourning garments, especially an armband or hatband.
- Tạo thành những vòng nhỏ; uốn cong hoặc uốn congđộng từngoại động từ (transitive)To form into ringlets; to curl or crimp.
- Mặc quần áo trong crapeđộng từngoại động từ (transitive)To clothe in crape.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crape myrtledanh từ | danh từ | Tử vi, bằng lăng, thao lao |
| Canton crapedanh từ | danh từ | Loại vải lụa mềm, có kết cấu như mỏng và dạng lượn sóng, được sử dụng làm khăn quàng cổ, khăn choàng, trang trí mũ ca-pô, v.v. của phụ nữ |
| crape jasminedanh từ | danh từ | Loài thực vật Tabernaemontana divaricata |
| Victoria crapedanh từ | danh từ | Vải giả làm từ bông |
| crape fern | Chưa có nghĩa | |
| crape needle | Chưa có nghĩa | |
| crape moss | Chưa có nghĩa |