Dịch

flabby

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhão, xệ, mềm nhũntính từYielding to the touch, and easily moved or shaken; hanging loose by its own weight; lacking firmness; flaccid.
  2. Nhạt, thiếu độ chuatính từHaving a slight lack of acidity; having mild sweetness.
  3. Rườm rà, dài dòngtính từoverwrought.
  4. Flabbytính từWhich forms a surjection from the domain to every open subset of the codomain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flabbyDạng gốc (base form)
  2. flabbierSo sánh hơn (comparative)
  3. flabbiestSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhạt
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; .Dây của một số cây vĩ cầm khi lên dây bị lỏng và nhão; một số khác thì căng và chắc.
  • .Một loại rượu vang nhạt có thể được mô tả là loại rượu mà không có đặc điểm nào nổi bật.
  • , . . , “ , , .Khi chỉnh sửa, hãy tập trung vào việc loại bỏ những diễn đạt rườm rà. Việc này đòi hỏi nỗ lực có ý thức. Như một chuyên gia biên tập đã nhận xét, “Gọt giũa câu văn, cũng như gọt giũa cơ thể, thường đòi hỏi nhiều công sức hơn là để mặc cho nó nhão ra.

AI