Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
flabbily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Nhẽo nhèo, ủy mị
trạng từ
In a flabby manner
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
flabbily
Dạng gốc
(base form)
more flabbily
So sánh hơn
(comparative)
most flabbily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
flabby
+
-ly
Ví dụ
the
old
man's
muscles
were
sagging
flabbily
Họ từ
(word family)
cùng gốc
flabbily
flabb
y
Nhão, xệ, mềm nhũn
tính từ
flab
Tình trạng mềm nhão cơ bắp ở người
danh từ
flabbi
ness
Tính mềm, tính mềm yếu
danh từ
AI
1
Nhẽo nhèo
1
Nhẽo nhèo
1
Nhẽo nhèo