Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- vạm vỡ, cơ bắptính từA1không so sánh (not comparable)having a strong, muscular body
- đã xâyđộng từA1past participle of build, meaning constructed
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- builtDạng gốc (base form)
- builtsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heavily built | Thân hình hộ pháp | |
| solidly built | Xây dựng kiên cố | |
| built by someone | Được xây bởi ai đó | |
| built from something | Được xây từ thứ gì đó | |
| built into something | Được lắp vào trong thứ gì đó | |
| well built | Vạm vỡ, hình thể đẹp | |
| built-intính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Gắn liền |
| well-builttính từ | tính từ | Được xây dựng kiên cố |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vóc dáng
- Vóc dáng, thân hình, cấu trúcShape; build; form of structure.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc builtVí dụ
- ! boyfriend's .Chà! Bạn trai mới của cậu đô con thật đấy.
- ?Lâu đài đã được xây vào lúc nào?
- , , , .Người thủy thủ nhìn ra trọng tải, dáng tàu và khoảng cách của một con tàu ngoài khơi khi nó còn ở rất xa.