Dịch

built

A1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. vạm vỡ, cơ bắptính từA1không so sánh (not comparable)having a strong, muscular body
  2. đã xâyđộng từA1past participle of build, meaning constructed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. builtDạng gốc (base form)
  2. builtsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

heavily builtThân hình hộ pháp
solidly builtXây dựng kiên cố
built by someoneĐược xây bởi ai đó
built from somethingĐược xây từ thứ gì đó
built into somethingĐược lắp vào trong thứ gì đó
well builtVạm vỡ, hình thể đẹp
built-intính từ, danh từGắn liền
well-builttính từĐược xây dựng kiên cố

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vóc dáng
  1. Vóc dáng, thân hình, cấu trúcShape; build; form of structure.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • ! boyfriend's .Chà! Bạn trai mới của cậu đô con thật đấy.
  • ?Lâu đài đã được xây vào lúc nào?
  • , , , .Người thủy thủ nhìn ra trọng tải, dáng tàu và khoảng cách của một con tàu ngoài khơi khi nó còn ở rất xa.

AI