well-built
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được xây dựng kiên cốtính từConstructed in a pleasing or sound manner.
- Vạm vỡ, cường trángtính từMuscular and lean, having a body resembling that of an athlete.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- well-builtDạng gốc (base form)
- better-built (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- more well-builtSo sánh hơn (comparative)
- most well-builtSo sánh nhất (superlative)
- best-built (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| well-built body | Cơ thể vạm vỡ | |
| well-built house | Ngôi nhà kiên cố | |
| well-built man | Người đàn ông vạm vỡ | |
| well-built structure | Cấu trúc kiên cố | |
| well-built woman | Người phụ nữ vạm vỡ |
Ví dụ
- Những điều cơ bản của một khu vườn được xây dựng kiên cố
- , , , .James Lassiter bốn mươi tuổi, một người đàn ông vạm vỡ, đẹp trai phong trần đang ở độ tuổi sung mãn nhất của cuộc đời, với sức khỏe tốt nhất.
- ?Bạn có nghĩ Tom vạm vỡ không?