built-in
tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gắn liềntính từkhông so sánh (not comparable)Constructed as a nondetachable part of a larger structure.
- Là một phần thiết yếu và lâu dài của một cái gì đótính từkhông so sánh (not comparable)Being an essential and permanent part of something.
- Có sẵn, sẵn cótính từkhông so sánh (not comparable)Being an included feature that normally comes as an extra.
- Bất cứ thứ gì (chẳng hạn như một món đồ nội thất hoặc một tính năng phần mềm) được tích hợp sẵn, không được thêm vào như một phần bổ sungdanh từAnything (such as a piece of furniture, or a software feature) that is built in, not added as an extra.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- built-inDạng gốc (base form)
- built-insSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| built-in functiondanh từ | danh từ | Cơ năng cài sẵn; hàm cài sẵn |
| built-in typedanh từ | danh từ | Kiểu dữ liệu được cung cấp bởi ngôn ngữ lập trình dưới dạng khối xây dựng cơ bản, chẳng hạn như số nguyên, ký tự hoặc Boolean, nhưng trong một số ngôn ngữ cũng có danh sách, bảng băm hoặc hàm hạng nhất |
| built-in radio | Radio tích hợp | |
| built-in webcam | Webcam tích hợp | |
| built-in bookcase | Tủ sách âm tường | |
| built-in wardrobe | Tủ quần áo âm tường | |
| built-in microphone | Micrô tích hợp | |
| built-in loudspeaker | Loa tích hợp |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chức năng được xây dựng trong một hệ thống
- A function that is built into a system.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ( ) .
- .
- hottub.