Nghĩa chính
- Sáp nhậptính từkhông so sánh (not comparable)Being a type of company, a legal entity where the ownership has been arranged into shares. A shareholder has no responsibilities to the company and the potential losses of the shareholder are limited to the value of the stock turning to zero in the case of a bankruptcy.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của incorporateđộng từsimple past and past participle of incorporate
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| incorporated association | Hiệp hội có tư cách pháp nhân | |
| incorporated body | Tổ chức có tư cách pháp nhân | |
| incorporated business | Doanh nghiệp đăng ký | |
| incorporated companydanh từ | danh từ | Công ty pháp nhân |
| incorporated entity | Thực thể có tư cách pháp nhân | |
| incorporated placedanh từ | danh từ | Loại khu vực chính phủ được thành lập theo luật pháp tiểu bang và có quyền hạn và chức năng được quy định hợp pháp |
Ví dụ
- .Anh ấy đã đưa trò đùa vào kho tàng của mình
- Tom's .Công ty của Tom được thành lập tại quần đảo Cayman.
- .Công ty được thành lập ở Nhật Bản