Dịch

unincorporated

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thành lập doanh nghiệptính từkhông so sánh (not comparable)Not organized as a corporation.
  2. Không thuộc đô thịtính từkhông so sánh (not comparable)Not contained in a municipality.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

unincorporated placedanh từĐồng nghĩa với unorganized territory
Unincorporated Far Westdanh từ riêngKhu vực chưa hợp nhất ở tây bắc New South Wales, Australia; đầy đủ, Khu Viễn Tây chưa hợp nhất
unincorporated communitydanh từKhu vực địa lý có bản sắc xã hội chung không có tổ chức thành phố hoặc chỉ định chính trị chính thức

Họ từ (word family)

cùng gốc unincorporated

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Pháo hoa không được phép sử dụng ở Penryn, một khu vực không thuộc đô thị của Quận Placer.
  • .. .. , .. .. .Quần đảo Virgin thuộc Mỹ được coi là lãnh thổ chưa hợp nhất của Mỹ, một khu vực do chính phủ Mỹ kiểm soát nhưng Hiến pháp Mỹ chỉ áp dụng một phần.

AI