incorporar
B1động từ (verb)
/inkoɾpoˈɾaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Thêm vào, kết hợp, sáp nhậpđộng từto incorporate
- Trộn nhẹ, đảo nhẹđộng từto fold, stir gently
- Đứng dậyđộng từto stand up
- Ngồi dậyđộng từto sit up
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể incorporarDanh động từ incorporandoPhân từ incorporado
| Presente | |
|---|---|
| yo | incorporo |
| tú | incorporas |
| él/ella/Ud. | incorpora |
| nosotros | incorporamos |
| vosotros | incorporáis |
| ellos/Uds. | incorporan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| incorporar al equipo | Gia nhập đội | |
| incorporar algo a algo | Đưa cái gì vào cái gì | |
| incorporar datos | Nhập dữ liệu | |
| incorporar en la lista | Đưa vào danh sách | |
| incorporar una empresa | Sáp nhập công ty |
Ví dụ
- .Anh ấy đã đưa trò đùa vào danh mục của mình.
- .Anh ấy nhận lệnh nhập ngũ vào trung đội của mình.
- ¿ Fabiola ?Các bạn đang chờ Fabiola đứng dậy à?
Xuất hiện ở từ khác
- 收入Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)