Dịch

起来

起來
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: khởi lai
qǐ lai

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thức dậy, ngủ dậy, đứng dậyđộng từto get up from bed, or to stand up
  2. ra, có vẻđộng từused after a perception verb to express a preliminary judgment or estimation
  3. lên, dậyđộng từused after a verb to indicate an upward movement or emergence
  4. lên, bắt đầuđộng từused after a verb or adjective to indicate the start and continuation of an action or state

Chữ và bộ thủ (character, radical)

起
qǐkhởi
Bộ: 走 · tẩu (chạy)10 nét
rise, stand up; go up; begin
来
láilai
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
come, coming; return, returning

Cụm từ (phrase)

听起来Nghe có vẻ
想起来Nhớ ra
收起来Thu dọn lại
看起来Trông có vẻ, dường như, xem ra
站起来Đứng dậy
笑起来Cười rộ lên
好起来Tốt lên
早上起来Buổi sáng thức dậy

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Lại
  1. Lại, vàoindicating completion

Ví dụ

  • 。Có vẻ như anh ta đã bị bệnh.
  • 。Nghe hay đấy.
  • 。Nó tăng cân rồi.

AI