Dịch

plantar

B2động từ (verb)tính từ (adjective)
/planˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Trồng (đặt cây hoặc hạt giống xuống đất)động từto plant (put a plant or seeds into the ground)
  2. Trồng, đặt (đồ vật xuống đất)động từto plant, place (an object in the ground)
  3. Đặtđộng từto place, put
  4. Cây trồngtính từplantar

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể plantarDanh động từ plantandoPhân từ plantado
Presente
yoplanto
túplantas
él/ella/Ud.planta
nosotrosplantamos
vosotrosplantáis
ellos/Uds.plantan

Cụm từ (phrase)

plantar carađộng từĐối mặt với
plantar un pinođộng từDùng theo nghĩa đen, xem plantar, un, pino
plantar árbolesTrồng cây
plantar un árbolTrồng cây
fascitis plantardanh từViêm cân gan chân
dejar plantadođộng từĐứng lên, bỏ rơi, thổi bay (một người hoặc nhiều người)

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Đứng lên (không đi đến một thỏa thuận đã thỏa thuận)
  1. to stand up (not go to an agreed arrangement)

AI