plantar
B2động từ (verb)tính từ (adjective)
/planˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Trồng (đặt cây hoặc hạt giống xuống đất)động từto plant (put a plant or seeds into the ground)
- Trồng, đặt (đồ vật xuống đất)động từto plant, place (an object in the ground)
- Đặtđộng từto place, put
- Cây trồngtính từplantar
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể plantarDanh động từ plantandoPhân từ plantado
| Presente | |
|---|---|
| yo | planto |
| tú | plantas |
| él/ella/Ud. | planta |
| nosotros | plantamos |
| vosotros | plantáis |
| ellos/Uds. | plantan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plantar carađộng từ | động từ | Đối mặt với |
| plantar un pinođộng từ | động từ | Dùng theo nghĩa đen, xem plantar, un, pino |
| plantar árboles | Trồng cây | |
| plantar un árbol | Trồng cây | |
| fascitis plantardanh từ | danh từ | Viêm cân gan chân |
| dejar plantadođộng từ | động từ | Đứng lên, bỏ rơi, thổi bay (một người hoặc nhiều người) |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Đứng lên (không đi đến một thỏa thuận đã thỏa thuận)
- to stand up (not go to an agreed arrangement)
Xuất hiện ở từ khác
- 种Tiếng Trungtương đương