Dịch

所

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: sỡ
suǒ

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tiểu từ tạo danh từ.A particle placed before a verb or adjective phrase to turn it into a noun, as in 他所做的.
  2. danh từ đơn vị, lượng từdanh từA measure word for houses, schools, hospitals, institutions, or similar buildings or organizations.
  3. nơi, chỗ, địa điểmdanh từA literary or formal noun meaning a place or location, common in compounds such as 场所 and 住所.
  4. thứ được, cái được, những gì.A formal nominal expression meaning the person, thing, or matter referred to; often fixed in words such as 所有 and 所谓.

Lượng từ (measure word)个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

所
suǒsỡ
Bộ: 戸8 nét
place, location; numerary adjunct

Cụm từ (phrase)

厕所Nhà vệ sinh, toa-lét
场所Địa điểm, nơi chốn
所以Cho nên, vì vậy, do đó
所得Thu nhập, những gì đạt được
所有Tất cả, toàn bộ, mọi
所谓Gọi là, cái gọi là, tự gọi là
一所学校Một trường học
公共场所Nơi công cộng

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Không xác định
  1. actually

Ví dụ

  • ?Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
  • ?Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
  • ?Nhà vệ sinh ở đâu vậy?

AI