cual
B1trạng từ (adverb)đại từ (pronoun)
Hay gặp/ˈkwal/nguồn
Nghĩa chính
- mà, cái mà, người mà, nàođại từB1which, who, or that, used with definite articles or in fixed expressions
- như, tựa như, dường nhưtrạng từB2like, as, in the manner of (used in literary contexts)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cualDạng gốc (base form)
- cualesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cada cual | Mỗi người | |
| el cual | Người mà, cái mà | |
| lo cual | Điều mà | |
| sea cual sea | Bất kể cái gì | |
| tal cualtrạng từ | trạng từ | Nguyên trạng, như vậy |
| cual si | Như thể là | |
| por lo cualtrạng từ | trạng từ | Vì vậy, do đó |
| tal cual veztrạng từ | trạng từ | Thỉnh thoảng, đôi khi |
Ví dụ
- , .Cậu ấy chỉ lo chuyện của mình, điều đó khiến tôi lo lắng.
- , .Cô ấy bảo rằng sẽ quay lại, điều đó chỉ là dối trá.
- ¿ ?Điều lố bịch nhất bạn từng nghe là gì?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Như