喜欢
喜歡HSK1
Hay gặpHán-Việt: hỉ hoan
xǐ huan
Nghĩa chính
- thích, yêu thíchđộng từTo find someone or something pleasant or enjoyable, or to feel affection for someone.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
喜
xǐhỉ
Bộ: 口 · khẩu (miệng)12 nét
like, love, enjoy; joyful thing欢
huānhoan
Bộ: 欠 · khiếm (thiếu, há miệng)6 nét
happy, pleased, glad; joy; enjoyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- Tôi không thích anh đâu.
- !Tớ thích cậu.
- 。Tớ thích cậu.