Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- vào trong, về phíagiới từA1From outside toward or inside a place or area.
- thành, vào, sanggiới từA1A change from one state, form, language, or substance into another.
- thích, mê, say mêgiới từA2Interested in or strongly attracted to something; mainly informal.
- va vào, đâm vào, chạm vàogiới từA1Making forceful or accidental contact with a person or object.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bump into someone | Bắt gặp ai | |
| crash into something | Đâm sầm vào | |
| get into something | Bắt đầu hứng thú với | |
| look into something | Xem xét, điều tra | |
| run into someone | Tình cờ gặp ai | |
| turn into something | Trở thành, biến thành | |
| be into something | Thích hoặc mê cái gì | |
| break into sections | Chia thành các phần |
6 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 6
Về
- Investigating the subject (of).
Ví dụ
- .Anh ấy nhảy xuống nước.
- .Đừng vội cưới.
- My date for tonight has black hair, and I'm into that.Bạn hẹn tối nay của tôi có mái tóc đen, và tôi rất có hứng thú với điều đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc intoNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- outtrái nghĩaChỉ chiều chuyển vào bên trong, trái với ra khỏi.