Dịch

into

A1giới từ (preposition)
Hay gặp
UK/ˈɪn.tuː/US/ˈɪn.tu/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. vào trong, về phíagiới từA1From outside toward or inside a place or area.
  2. thành, vào, sanggiới từA1A change from one state, form, language, or substance into another.
  3. thích, mê, say mêgiới từA2Interested in or strongly attracted to something; mainly informal.
  4. va vào, đâm vào, chạm vàogiới từA1Making forceful or accidental contact with a person or object.

Cụm từ (phrase)

bump into someoneBắt gặp ai
crash into somethingĐâm sầm vào
get into somethingBắt đầu hứng thú với
look into somethingXem xét, điều tra
run into someoneTình cờ gặp ai
turn into somethingTrở thành, biến thành
be into somethingThích hoặc mê cái gì
break into sectionsChia thành các phần

6 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 6
Về
  1. Investigating the subject (of).

Ví dụ

  • .Anh ấy nhảy xuống nước.
  • .Đừng vội cưới.
  • My date for tonight has black hair, and I'm into that.Bạn hẹn tối nay của tôi có mái tóc đen, và tôi rất có hứng thú với điều đó.

Nguồn gốc (etymology)

into

  1. từ tiếng Anh trung đạiin-to
  2. từ tiếng Anh cổintō

AI