Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
be into something
UK
/
b
i
ɪ
n
t
ə
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/
b
i
ɪ
n
t
ə
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Thích hoặc mê cái gì
Ví dụ
She
is
into
classical
music
.
Cô ấy thích nhạc cổ điển.
Xuất hiện ở từ khác
into
kết hợp
thích hoặc mê cái gì
AI
1
Thích hoặc mê cái gì
1
Thích hoặc mê cái gì
1
Thích hoặc mê cái gì