Nghĩa chính
- Không thể chịu nổi, không thể dung thứtính từNot tolerable; not capable of being borne or endured.
- Không thể chấp nhận được, xúc phạmtính từExtremely offensive or insulting.
- Xuống cấp nghiêm trọng, nguy hiểmtính từExtremely worn and degraded, to the point of being unsafe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intolerableDạng gốc (base form)
- more intolerableSo sánh hơn (comparative)
- most intolerableSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc intolerable- tolerableChịu được, có thể tha thứtính từ, trạng từ
- tolerablyMột cách có thể chấp nhận được; đến mức có thể chịu đựng đượctrạng từ
- intolerablenessTrạng thái không thể chịu đựng được hoặc không thể chịu đựng đượcdanh từ
- intolerabilityTình trạng không thể chịu đựng được; sự không thể chịu đựng đượcdanh từ
Ví dụ
- “ ( ) , ,” .“Tôi kêu gọi tất cả công dân Berlin và trên khắp nước Đức đội mũ yarmulke (tên gọi của mũ chóp tròn trong tiếng Yiddish) vào Thứ Bảy tuần tới nếu có các cuộc tấn công mới, không thể chấp nhận được nhằm vào Israel và người Do Thái nhân Ngày Al-Quds ở Berlin,” Felix Klein cho biết trong một tuyên bố.
- , . , , , .Để tháo dỡ một cơ sở hạt nhân đã cũ, trước tiên bạn phải chuẩn bị nhiều thứ khác. Chẳng hạn như công nghệ mới, các tòa nhà mới để thay thế những tòa nhà đã xuống cấp nghiêm trọng, và các nguồn dự trữ tiền mới.
- .Cơn đau thật không thể chịu nổi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không thể chịu nổi
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha