Nghĩa chính
- Bất kham, bất nhẫn, không thể chịu đựng đượctính từNot sufferable; very difficult or impossible to endure; intolerable, unbearable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insufferableDạng gốc (base form)
- more insufferableSo sánh hơn (comparative)
- most insufferableSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc insufferableNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinsufferable“unbearably painful, intolerable”
- từ tiếng Anglo-Normansufferable
- từ tiếng Pháp cổsouffrable
Ví dụ
- ! , , , .Điều này là không thể chịu đựng được! Bạn thân mến nhất của tôi, trước đây tôi chưa bao giờ tức giận như vậy và phải giải tỏa tâm trí bằng cách viết thư cho bạn, người mà tôi biết sẽ thấu hiểu mọi cảm xúc của tôi.
- .Anh thật không thể chịu đựng nổi.
- .Cô ấy thật khó mà chịu nổi.