Dịch

tolerably

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một cách có thể chấp nhận được; đến mức có thể chịu đựng đượctrạng từIn a tolerable manner; to an extent that can be tolerated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tolerablyDạng gốc (base form)
  2. more tolerablySo sánh hơn (comparative)
  3. most tolerablySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Hợp lý
  1. Hợp lý; chấp nhận được; phần nàoReasonably; acceptably; somewhat.

Ví dụ

  • , .
  • , , ; ; […]
  • , , , ; , , .

AI