Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một cách có thể chấp nhận được; đến mức có thể chịu đựng đượctrạng từIn a tolerable manner; to an extent that can be tolerated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tolerablyDạng gốc (base form)
- more tolerablySo sánh hơn (comparative)
- most tolerablySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Hợp lý
- Hợp lý; chấp nhận được; phần nàoReasonably; acceptably; somewhat.
Ví dụ
- , .
- , , ; ; […]
- , , , ; , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc tolerablyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha