Dịch

tras

B1giới từ (preposition)
Hay gặp
/ˈtɾas/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. sau, sau khigiới từA2Following in time; after.
  2. đuổi theo, theo saugiới từB1In pursuit of someone or something.
  3. đằng sau, phía saugiới từB1At or to the back of someone or something.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

correr tras alguienĐuổi theo ai
ir tras algoTheo đuổi cái gì
uno tras otroHết cái này đến cái khác
un pie tras otrocụm từBiến đi, cút đi, đi mau
echar la soga tras el calderođộng từVứt bỏ tất cả, từ bỏ
año tras añoChưa có nghĩa
día tras díaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 1
Vượt quá
  1. Vượt quá, bên kiabeyond

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn thư giãn như thế nào sau một ngày làm việc vất vả?
  • ¿ ?Liệu nhân loại có phục hồi sau thảm họa sụp đổ?
  • .Sản lượng tiếp tục tăng qua từng năm.

AI