trasladar
A2động từ (verb)
/tɾaslaˈdaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dời, chuyển, di chuyểnđộng từto move
- Chuyển giao, điều chuyểnđộng từto transfer
- Dịch, phiên dịchđộng từto translate
- Sao chép, sao lụcđộng từto copy, transcribe
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể trasladarDanh động từ trasladandoPhân từ trasladado
| Presente | |
|---|---|
| yo | traslado |
| tú | trasladas |
| él/ella/Ud. | traslada |
| nosotros | trasladamos |
| vosotros | trasladáis |
| ellos/Uds. | trasladan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trasladar datos | Chuyển dữ liệu | |
| trasladar la responsabilidad | Chuyển giao trách nhiệm | |
| trasladar la sede | Dời trụ sở |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Truyền đạt
- Truyền đạt, chuyển tảito transmit
Ví dụ
- .Bảo hiểm của tôi bao gồm việc chuyển xe.
- .Công ty chuyển nhà sẽ chuyển các món đồ nội thất.
- .Cuộc đấu tranh đã chuyển từ sân vận động sang đường phố.