Dịch

beyond

A2giới từ (preposition)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. xa hơn, ở phía bên kiagiới từA2At a greater distance, or on the far side of a place or boundary.
  2. vượt quá, hơngiới từA2Greater in amount, degree, or scope than something stated.
  3. sau, về saugiới từA2Later than a stated time or point.
  4. ngoài khả năng, vượt quá tầm hiểu biếtgiới từA2Outside someone's ability to reach, achieve, or understand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beyondDạng gốc (base form)
  2. beyondsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

beyond beliefcụm giới từKhông thể tin nổi
beyond controlNgoài tầm kiểm soát
beyond descriptionKhông thể tả xiết
beyond doubtKhông còn nghi ngờ gì
beyond reachNgoài tầm với
beyond repairKhông thể sửa chữa
and beyondVà xa hơn nữa
beyond expectationsNgoài mong đợi

7 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 1
Trạng từ (adverb) 3
Danh từ (noun) 3
Ngoài
  1. Ngoài, ngoài raIn addition to; supplementing.

Ví dụ

  • .Điều đó vượt quá giới hạn của một trò đùa rồi.
  • .Bạn sẽ không tồn tại vượt quá cú đấm đầu tiên của tôi.
  • She had no reason for the conviction beyond the very inadequate one that she had seen him around London.Cô không có lý do nào cho niềm tin chắc chắn đó ngoài một lý do hết sức mơ hồ là cô đã nhìn thấy anh ta quanh quẩn ở London.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibiyonde
  2. từ tiếng Anh cổbeġeondan

AI