Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- xa hơn, ở phía bên kiagiới từA2At a greater distance, or on the far side of a place or boundary.
- vượt quá, hơngiới từA2Greater in amount, degree, or scope than something stated.
- sau, về saugiới từA2Later than a stated time or point.
- ngoài khả năng, vượt quá tầm hiểu biếtgiới từA2Outside someone's ability to reach, achieve, or understand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beyondDạng gốc (base form)
- beyondsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beyond beliefcụm giới từ | cụm giới từ | Không thể tin nổi |
| beyond control | Ngoài tầm kiểm soát | |
| beyond description | Không thể tả xiết | |
| beyond doubt | Không còn nghi ngờ gì | |
| beyond reach | Ngoài tầm với | |
| beyond repair | Không thể sửa chữa | |
| and beyond | Và xa hơn nữa | |
| beyond expectations | Ngoài mong đợi |
7 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 1
Trạng từ (adverb) 3
Danh từ (noun) 3
Ngoài
- Ngoài, ngoài raIn addition to; supplementing.
Ví dụ
- .Điều đó vượt quá giới hạn của một trò đùa rồi.
- .Bạn sẽ không tồn tại vượt quá cú đấm đầu tiên của tôi.
- She had no reason for the conviction beyond the very inadequate one that she had seen him around London.Cô không có lý do nào cho niềm tin chắc chắn đó ngoài một lý do hết sức mơ hồ là cô đã nhìn thấy anh ta quanh quẩn ở London.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc beyondNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibiyonde
- từ tiếng Anh cổbeġeondan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha