Nghĩa chính
- Một cách bừa bãitrạng từIn a wild, uncontrolled manner.
- Hết sức, cực kỳ, vô cùngtrạng từTo a ridiculous or extreme degree; extremely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wildlyDạng gốc (base form)
- more wildlySo sánh hơn (comparative)
- wildlierSo sánh hơn (comparative)
- most wildlySo sánh nhất (superlative)
- wildliestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| differ wildly | Khác biệt một trời một vực | |
| vary wildly | Biến đổi khôn lường | |
| wildly inaccurate | Hoàn toàn không chính xác | |
| wildly optimistic | Cực kỳ lạc quan | |
| wildly popular | Vô cùng được ưa chuộng | |
| wildly successful | Cực kỳ thành công |
Ví dụ
- " , London-bound ," Laline . 1 9 Firle [...]."Từ phía sau quầy pha chế của tiệm cà phê ga tàu tỉnh lẻ này, Joanna vừa là nhân viên pha cà phê vừa là bác sĩ tâm lý không chính thức cho những hành khách đi London vô cùng đa dạng", tác giả Laline Paull viết. Confessions of a Barista on Platform 1 được The Firle Press xuất bản vào ngày 9 tháng 2 [...].
- .Anh ta hoa chân múa tay loạn xạ.
- .Điều này cực kỳ lạc quan.
Họ từ (word family)
cùng gốc wildlyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwildely
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- wilddễ nhầm‘wildly’ là trạng từ, nghĩa ‘một cách hoang dã’, không dùng thay ‘wild’ như tính từ.