Dịch

wilderness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vùng hoang vudanh từkhông đếm được (uncountable)Uncultivated and unsettled land in its natural state inhabited by wild animals and with vegetation growing wild; (countable) a tract of such land; a waste or wild.
  2. Khoảng mênh mông hoang vắng, biển trời bao ladanh từđếm được (countable)A place other than land (for example, the air or sea) that is uncared for, and therefore devoted to disorder or wildness.
  3. Khu vườn giả sơn lâm, khu tiểu cảnh hoang dãdanh từđếm được (countable)An ornamental part of a garden or park cultivated with trees and often a maze to evoke a natural wilderness.
  4. Mớ hỗn độn, khối ngổn ngang, bạt ngàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chiefly followed by of: a bewildering flock or throng; a large, often jumbled, collection of things.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wildernessDạng gốc (base form)
  2. wildernessesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the wildernessbị gạt ra ngoài lềAfter three years in the wilderness she was given a government post.Sau ba năm bị gạt ra ngoài lề, bà ấy đã được giao một chức vụ trong chính phủ.

Cụm từ (phrase)

in the wildernessNơi hoang dã, thời kỳ thất thế
political wildernessThời kỳ xa rời chính trường
survive in the wildernessSinh tồn nơi hoang dã
voice in the wildernessdanh từTiếng kêu lạc lõng giữa đám đông
wilderness areaKhu bảo tồn thiên nhiên hoang dã
Wilderness Roaddanh từ riêngMột trong hai tuyến đường chính được những người định cư thời thuộc địa và thời kỳ đầu quốc gia sử dụng để đến Kentucky từ phía Đông - tuyến còn lại là Đường Cumberland. Nó thực hiện một vòng dài từ Virginia về phía nam đến Tennessee và sau đó về phía bắc tới Kentucky, khoảng cách 200 dặm (320 km)
wilderness campdanh từNơi trú ẩn hoặc khu cắm trại tạm thời được thành lập ở một khu vực thiên nhiên xa xôi, cách xa nền văn minh và thiếu các tiện nghi và cơ sở vật chất hiện đại
Pilot Wildernessdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Snowy Valleys, phía đông nam New South Wales, Australia

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Mê hồn trận
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mê hồn trận, chốn mịt mờ, cõi mông lungA place or situation that is bewildering and in which one may get lost.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwildernes

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • [] / / , , / ?Khoảng không gian xanh thẳm vô tận của bầu trời này là chi, nơi các người trôi dạt như những chiếc lá ta từng thấy xuôi theo dòng suối trong vắt của vườn Địa Đàng?
  • , / ; / bosom's / .Nếu sau đau thương là cô độc nối dài, trút bỏ đớn đau cũng chỉ đem lại chút khuây khỏa mỏng manh; cõi lòng hoang vắng trống trải có khi còn muốn cảm tạ nỗi nhói buốt từng khiến nó bớt quạnh hiu.
  • .Khai khẩn vùng đất hoang.

AI